Lalibela

UTC+3

Ethiopia · UTC+3

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Lalibela

03:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 06:12↓ 18:1424:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Lalibela

Mặt trời mọc
06:12
Mặt trời lặn
18:14
Ánh sáng ban ngày
12.0g
Dân số
25 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Lalibela

Lalibela, Ethiopia sử dụng múi giờ UTC+3. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+3 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Lalibela và New York là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 16:00–18:00 ở Lalibela tương ứng với 09:00–11:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Lalibela và Luân Đôn là 2 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 7 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 11:00–18:00 ở Lalibela tương ứng với 09:00–16:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Lalibela và Tokyo là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–12:00 ở Lalibela tương ứng với 15:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Moskva, Istanbul, Nairobi. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Lalibela.

Thông tin thực tế về Lalibela

Lalibela (Ethiopia) là nơi sinh sống của khoảng 25 nghìn người. Hôm nay có khoảng 12.0 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 06:12, lặn lúc 18:14. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+3 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 12° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Ethiopia

Ethiopia

Thủ đô

Addis Ababa

Lục địa

Châu Phi

Múi giờ

UTC+3 · Africa/Addis_Ababa

Tọa độ

12.03° B, 39.04° Đ

Tiền tệ

ETB (Br)

Mã vùng quốc tế

+251

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Amharic

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Mười một nhà thờ bị khoét sâu vào đá

Các nhà thờ của Lalibela được chạm khắc từ đá rắn hướng xuống dưới** vào thế kỷ 12 và 13 - không được xây dựng mà được khai quật, nhà thờ lớn nhất, Bete Medhane Alem, cao khoảng 33 x 23 mét và sâu 11 mét. Chúng vẫn đang được sử dụng tích cực.

Đồng hồ: Lalibela giữ UTC+3 ở khoảng 2.500 mét. Lễ Giáng sinh của người Ethiopia, Genna, rơi vào ngày 7 tháng 1 và thu hút hàng chục nghìn người đến đây.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Lalibela

111.5 g211.7 g312 g412.4 g512.7 g612.8 g712.8 g812.5 g912.2 g1011.9 g1111.6 g1211.4 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Lalibela (2026)

Chính ngọ12:24theo giờ chuẩn UTC+3
Ngày dài nhất12 giờ 50 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất11 giờ 25 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 8 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:581 tháng 6
Lặn muộn nhất18:5312 tháng 7

Thành phố Lalibela nằm ở 39,0° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+3, được xác định theo kinh tuyến 45° Đ. Độ lệch 6,0° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 24 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:24 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+3 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 12 giờ 50 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 11 giờ 25 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 1 giờ 25 phút. Tại vùng nhiệt đới, thời gian ban ngày dao động trong phạm vi hẹp qua các mùa.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Lalibela, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 1 tháng 6 lúc 05:58, và lặn muộn nhất vào 12 tháng 7 lúc 18:53. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Lalibela, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 21 phút vào dịp phân điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Lalibela

Trùng nhau: 6 g
LalibelaUTC+3
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824