Tbilisi

UTC+4

Georgia · UTC+4

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Tbilisi

04:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 06:56↓ 18:4524:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Tbilisi

Mặt trời mọc
06:56
Mặt trời lặn
18:45
Ánh sáng ban ngày
11.8g
Dân số
1.2 tr
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Tbilisi

Tbilisi, Georgia sử dụng múi giờ UTC+4. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+4 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Tbilisi và New York là 8 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 1 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 17:00–18:00 ở Tbilisi tương ứng với 09:00–10:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Tbilisi và Luân Đôn là 3 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 6 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 12:00–18:00 ở Tbilisi tương ứng với 09:00–15:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Tbilisi và Tokyo là 5 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 4 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–13:00 ở Tbilisi tương ứng với 14:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Baku, Dubai, Abu Dhabi. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Tbilisi.

Thông tin thực tế về Tbilisi

Tbilisi (Georgia) là nơi sinh sống của khoảng 1.2 tr người. Hôm nay có khoảng 11.8 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 06:56, lặn lúc 18:45. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+4 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 42° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Georgia

Georgia

Thủ đô

Tbilisi 👑

Lục địa

Châu Á & Châu Âu

Múi giờ

UTC+4 · Asia/Tbilisi

Tọa độ

41.72° B, 44.79° Đ

Tiền tệ

GEL (₾)

Mã vùng quốc tế

+995

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Georgia

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Một thành phố được đặt tên theo nước nóng

Tbili có nghĩa là ấm áp trong tiếng Gruzia và thành phố được đặt tên theo dòng suối lưu huỳnh mà thành phố được thành lập vào thế kỷ thứ 5. Các nhà tắm mái vòm ở quận Abanotubani vẫn chạy bằng nước có nhiệt độ khoảng 40°C mà không được làm nóng.

Đồng hồ: Tbilisi giữ UTC+4 quanh năm. Georgia đã bãi bỏ việc tiết kiệm ánh sáng ban ngày vào năm 2005, tức là trước London bốn giờ vào mùa đông và ba giờ vào mùa hè, và trước Moscow một giờ.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Tbilisi

19.5 g210.6 g311.9 g413.3 g514.5 g615.2 g714.9 g813.9 g912.5 g1011.2 g119.9 g129.2 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Tbilisi (2026)

Chính ngọ13:01theo giờ chuẩn UTC+4
Ngày dài nhất15 giờ 13 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất9 giờ 9 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 13 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:2515 tháng 6
Lặn muộn nhất20:3929 tháng 6

Thành phố Tbilisi nằm ở 44,8° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+4, được xác định theo kinh tuyến 60° Đ. Độ lệch 15,2° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 61 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 13:01 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+4 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 15 giờ 13 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 9 giờ 9 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 6 giờ 4 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Tbilisi, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 15 tháng 6 lúc 05:25, và lặn muộn nhất vào 29 tháng 6 lúc 20:39. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Tbilisi, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 28 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 34 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Tbilisi

Trùng nhau: 5 g
TbilisiUTC+4
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824