Rize

UTC+3

Thổ Nhĩ Kỳ · UTC+3

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Rize

03:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 06:13↓ 18:0224:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Rize

Mặt trời mọc
06:13
Mặt trời lặn
18:02
Ánh sáng ban ngày
11.8g
Dân số
350 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Rize

Rize, Thổ Nhĩ Kỳ sử dụng múi giờ UTC+3. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+3 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Rize và New York là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 16:00–18:00 ở Rize tương ứng với 09:00–11:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Rize và Luân Đôn là 2 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 7 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 11:00–18:00 ở Rize tương ứng với 09:00–16:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Rize và Tokyo là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–12:00 ở Rize tương ứng với 15:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Moskva, Istanbul, Nairobi. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Rize.

Thông tin thực tế về Rize

Rize (Thổ Nhĩ Kỳ) là nơi sinh sống của khoảng 350 nghìn người. Hôm nay có khoảng 11.8 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 06:13, lặn lúc 18:02. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+3 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 41° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ

Thủ đô

Ankara

Lục địa

Châu Âu & Châu Á

Múi giờ

UTC+3 · Europe/Istanbul

Tọa độ

41.02° B, 40.52° Đ

Tiền tệ

TRY (₺)

Mã vùng quốc tế

+90

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Hầu hết trà của Türkiye

Tỉnh Rize sản xuất khoảng 60% lượng trà Thổ Nhĩ Kỳ — quốc gia này nằm trong số những nước tiêu thụ trà bình quân đầu người lớn nhất thế giới, với mức khoảng 3 đến 4 kg một năm. Việc trồng trọt chỉ bắt đầu vào những năm 1930, sau một nỗ lực trồng cây có múi thất bại.

Đồng hồ: Rize giữ UTC+3 và là nơi ẩm ướt nhất ở Türkiye, với lượng mưa hơn 2.200 mm mỗi năm.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Rize

19.5 g210.6 g311.9 g413.3 g514.4 g615.1 g714.9 g813.9 g912.5 g1011.2 g119.9 g129.3 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Rize (2026)

Chính ngọ12:18theo giờ chuẩn UTC+3
Ngày dài nhất15 giờ 8 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất9 giờ 13 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 13 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất04:4515 tháng 6
Lặn muộn nhất19:5429 tháng 6

Thành phố Rize nằm ở 40,5° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+3, được xác định theo kinh tuyến 45° Đ. Độ lệch 4,5° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 18 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:18 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+3 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 15 giờ 8 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 9 giờ 13 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 5 giờ 55 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Rize, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 15 tháng 6 lúc 04:45, và lặn muộn nhất vào 29 tháng 6 lúc 19:54. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Rize, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 27 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 34 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Rize

Trùng nhau: 6 g
RizeUTC+3
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824