Kiel

UTC+2

Đức · UTC+2

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Kiel

02:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 07:19↓ 18:5924:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Kiel

Mặt trời mọc
07:19
Mặt trời lặn
18:59
Ánh sáng ban ngày
11.7g
Dân số
250 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Kiel

Kiel, Đức sử dụng múi giờ UTC+2. Đồng hồ được chỉnh nhanh hơn vào mùa xuân và lùi lại vào mùa thu: UTC+1 vào mùa đông, UTC+2 vào mùa hè. Lần đổi giờ tiếp theo: 25 thg 10. Chênh lệch thời gian giữa Kiel và New York là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 15:00–18:00 ở Kiel tương ứng với 09:00–12:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Kiel và Luân Đôn là 1 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 8 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 10:00–18:00 ở Kiel tương ứng với 09:00–17:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Kiel và Tokyo là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–11:00 ở Kiel tương ứng với 16:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Madrid, Paris, Amsterdam. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Kiel.

Thông tin thực tế về Kiel

Kiel (Đức) là nơi sinh sống của khoảng 250 nghìn người. Hôm nay có khoảng 11.7 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 07:19, lặn lúc 18:59. Đồng hồ được chỉnh nhanh hơn vào mùa xuân và lùi lại vào mùa thu: UTC+1 vào mùa đông, UTC+2 vào mùa hè. Lần đổi giờ tiếp theo: 25 thg 10. Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 54° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Đức

Đức

Thủ đô

Berlin

Lục địa

Châu Âu

Múi giờ

UTC+2 · Europe/Berlin

Tọa độ

54.32° B, 10.14° Đ

Tiền tệ

EUR (€)

Mã vùng quốc tế

+49

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Đức

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Tuyến đường thủy nhân tạo bận rộn nhất

Kênh Kiel vận chuyển hơn 20.000 tàu mỗi năm, về mặt lịch sử nhiều hơn cả kênh đào Suez và Panama cộng lại, tiết kiệm cho tàu thuyền khoảng 460 km quanh Đan Mạch. Nó mở cửa vào năm 1895.

Đồng hồ: Kiel giữ UTC+1. Kieler Woche vào tháng 6 hàng năm là sự kiện chèo thuyền lớn nhất thế giới, thu hút hàng nghìn chiếc thuyền.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Kiel

17.9 g29.7 g311.7 g414 g516 g617.2 g716.7 g815 g912.8 g1010.6 g118.6 g127.4 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Kiel (2026)

Chính ngọ12:19theo giờ chuẩn UTC+1
Ngày dài nhất17 giờ 13 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất7 giờ 19 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 18 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất04:4418 tháng 6
Lặn muộn nhất21:5826 tháng 6

Thành phố Kiel nằm ở 10,1° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+1, được xác định theo kinh tuyến 15° Đ. Độ lệch 4,9° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 19 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:19 thay vì 12:00 trưa. Khi áp dụng quy ước giờ mùa hè (DST), đồng hồ được chỉnh sớm hơn 60 phút, khoảng cách tăng lên 79 phút và cực điểm mặt trời lùi về lúc 13:19.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 17 giờ 13 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 7 giờ 19 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 9 giờ 55 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Kiel, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 18 tháng 6 lúc 04:44, và lặn muộn nhất vào 26 tháng 6 lúc 21:58. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Kiel, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 36 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 56 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Kiel

Trùng nhau: 7 g
KielUTC+2
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824