Cebu

UTC+8

Philippines · UTC+8

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Cebu

08:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 05:33↓ 17:3524:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Cebu

Mặt trời mọc
05:33
Mặt trời lặn
17:35
Ánh sáng ban ngày
12.0g
Dân số
960 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Cebu

Cebu, Philippines sử dụng múi giờ UTC+8. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+8 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Cebu và New York là 12 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn không trùng nhau với New York, do đó các cuộc họp cần xếp vào khung giờ sớm hoặc muộn ở một bên. Chênh lệch thời gian giữa Cebu và Luân Đôn là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 16:00–18:00 ở Cebu tương ứng với 09:00–11:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Cebu và Tokyo là 1 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 8 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–17:00 ở Cebu tương ứng với 10:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Singapore, Kuala Lumpur, Manila. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Cebu.

Thông tin thực tế về Cebu

Cebu (Philippines) là nơi sinh sống của khoảng 960 nghìn người. Hôm nay có khoảng 12.0 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 05:33, lặn lúc 17:35. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+8 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 10° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Philippines

Philippines

Thủ đô

Manila

Lục địa

Châu Á

Múi giờ

UTC+8 · Asia/Manila

Tọa độ

10.32° B, 123.89° Đ

Tiền tệ

PHP (₱)

Mã vùng quốc tế

+63

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Philippines, Tiếng Anh

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Thành phố cổ nhất ở Philippines

Cebu được thành lập vào 1565 với tư cách là nơi định cư đầu tiên của người Tây Ban Nha ở Philippines, và cây thánh giá Magellan được trồng vào năm 1521 vẫn được trưng bày ở đó - được bọc trong gỗ tindalo, vì những người hành hương đã làm sứt mẻ các mảnh ban đầu.

Đồng hồ: Cebu giữ UTC+8. Philippines đã bỏ qua hoàn toàn ngày 31 tháng 12 năm 1844 để chuyển từ đường đổi ngày phía Mỹ sang phía châu Á.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Cebu

111.6 g211.8 g312.1 g412.3 g512.6 g612.7 g712.7 g812.5 g912.2 g1011.9 g1111.7 g1211.5 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Cebu (2026)

Chính ngọ11:44theo giờ chuẩn UTC+8
Ngày dài nhất12 giờ 44 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất11 giờ 31 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 8 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:2130 tháng 5
Lặn muộn nhất18:1014 tháng 7

Thành phố Cebu nằm ở 123,9° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+8, được xác định theo kinh tuyến 120° Đ. Độ lệch 3,9° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy chậm hơn Mặt Trời khoảng 16 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 11:44 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+8 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 12 giờ 44 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 11 giờ 31 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 1 giờ 12 phút. Tại vùng nhiệt đới, thời gian ban ngày dao động trong phạm vi hẹp qua các mùa.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Cebu, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 30 tháng 5 lúc 05:21, và lặn muộn nhất vào 14 tháng 7 lúc 18:10. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Cebu, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 21 phút vào dịp phân điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Cebu

Trùng nhau: 1 g
CebuUTC+8
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824