Burgas

UTC+3

Bulgaria · UTC+3

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Burgas

03:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 07:06↓ 18:5424:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Burgas

Mặt trời mọc
07:06
Mặt trời lặn
18:54
Ánh sáng ban ngày
11.8g
Dân số
200 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Burgas

Burgas, Bulgaria sử dụng múi giờ UTC+3. Đồng hồ được chỉnh nhanh hơn vào mùa xuân và lùi lại vào mùa thu: UTC+2 vào mùa đông, UTC+3 vào mùa hè. Lần đổi giờ tiếp theo: 25 thg 10. Chênh lệch thời gian giữa Burgas và New York là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 16:00–18:00 ở Burgas tương ứng với 09:00–11:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Burgas và Luân Đôn là 2 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 7 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 11:00–18:00 ở Burgas tương ứng với 09:00–16:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Burgas và Tokyo là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–12:00 ở Burgas tương ứng với 15:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Athens, Cairo, Beirut. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Burgas.

Thông tin thực tế về Burgas

Burgas (Bulgaria) là nơi sinh sống của khoảng 200 nghìn người. Hôm nay có khoảng 11.8 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 07:06, lặn lúc 18:54. Đồng hồ được chỉnh nhanh hơn vào mùa xuân và lùi lại vào mùa thu: UTC+2 vào mùa đông, UTC+3 vào mùa hè. Lần đổi giờ tiếp theo: 25 thg 10. Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 43° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Bulgaria

Bulgaria

Thủ đô

Sofia

Lục địa

Châu Âu

Múi giờ

UTC+3 · Europe/Sofia

Tọa độ

42.51° B, 27.47° Đ

Tiền tệ

EUR (€)

Mã vùng quốc tế

+359

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Bulgaria

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Chảo muối và bồ nông

Các hồ xung quanh Burgas nằm trên tuyến đường di cư Via Pontica và ghi nhận hơn 250 loài chim, bao gồm cả bồ nông Dalmatian. Hồ Atanasovsko đã được sử dụng làm chảo muối từ năm 1906.

Đồng hồ: Burgas giữ UTC+2 trên Biển Đen, nơi sản xuất muối từ thời cổ đại ở Pomorie gần đó.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Burgas

19.4 g210.5 g311.9 g413.3 g514.6 g615.3 g715 g814 g912.6 g1011.1 g119.8 g129.1 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Burgas (2026)

Chính ngọ12:10theo giờ chuẩn UTC+2
Ngày dài nhất15 giờ 18 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất9 giờ 3 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 13 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:3216 tháng 6
Lặn muộn nhất20:5228 tháng 6

Thành phố Burgas nằm ở 27,5° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+2, được xác định theo kinh tuyến 30° Đ. Độ lệch 2,5° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 10 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:10 thay vì 12:00 trưa. Khi áp dụng quy ước giờ mùa hè (DST), đồng hồ được chỉnh sớm hơn 60 phút, khoảng cách tăng lên 70 phút và cực điểm mặt trời lùi về lúc 13:10.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 15 giờ 18 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 9 giờ 3 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 6 giờ 15 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Burgas, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 16 tháng 6 lúc 05:32, và lặn muộn nhất vào 28 tháng 6 lúc 20:52. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Burgas, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 28 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 35 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Burgas

Trùng nhau: 6 g
BurgasUTC+3
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824