Bujumbura

UTC+2

Burundi · UTC+2

Nhiệt đới

Giờ địa phương hiện tại ở Bujumbura

02:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 05:48↓ 17:5624:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Bujumbura

Mặt trời mọc
05:48
Mặt trời lặn
17:56
Ánh sáng ban ngày
12.1g
Dân số
1.1 tr
Mùa
Nhiệt đới
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Bujumbura

Bujumbura, Burundi sử dụng múi giờ UTC+2. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+2 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Bujumbura và New York là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 15:00–18:00 ở Bujumbura tương ứng với 09:00–12:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Bujumbura và Luân Đôn là 1 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 8 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 10:00–18:00 ở Bujumbura tương ứng với 09:00–17:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Bujumbura và Tokyo là 7 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 2 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–11:00 ở Bujumbura tương ứng với 16:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Johannesburg, Windhoek, Cape Town. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Bujumbura.

Thông tin thực tế về Bujumbura

Bujumbura (Burundi) là nơi sinh sống của khoảng 1.1 tr người. Hôm nay có khoảng 12.1 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 05:48, lặn lúc 17:56. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+2 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Nam Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 3° về phía nam. bên phải

Quốc kỳ

Burundi

Burundi

Thủ đô

Gitega

Lục địa

Châu Phi

Múi giờ

UTC+2 · Africa/Bujumbura

Tọa độ

3.38° N, 29.36° Đ

Tiền tệ

BIF (FBu)

Mã vùng quốc tế

+257

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Nam Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Rundi, Tiếng Pháp

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Trên hồ sâu thứ hai

Hồ Tanganyika có độ sâu khoảng 1.470 mét, chỉ đứng sau Baikal và chứa khoảng 16% lượng nước ngọt hiện có trên mặt thế giới. Bujumbura nằm ở đầu phía bắc của nó.

Đồng hồ: Bujumbura giữ UTC+2. Burundi đã chuyển thủ đô chính trị vào nội địa tới Gitega vào năm 2019, để lại Bujumbura làm thủ đô kinh tế.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Bujumbura

112.3 g212.2 g312.1 g412 g512 g611.9 g711.9 g812 g912.1 g1012.2 g1112.3 g1212.3 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Bujumbura (2026)

Chính ngọ12:03theo giờ chuẩn UTC+2
Ngày dài nhất12 giờ 19 phút22 tháng 12
Ngày ngắn nhất11 giờ 56 phút22 tháng 6
Trung bình năm12 giờ 7 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:397 tháng 11
Lặn muộn nhất18:247 tháng 2

Thành phố Bujumbura nằm ở 29,4° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+2, được xác định theo kinh tuyến 30° Đ. Hai giá trị này gần như trùng khớp: cực điểm mặt trời — thời điểm Mặt Trời lên vị trí cao nhất trên bầu trời — diễn ra vào khoảng 12:03, mức sai lệch rất nhỏ đối với một múi giờ rộng lớn. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+2 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 12, với 12 giờ 19 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 6, với 11 giờ 56 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 23 phút. Chỉ cách đường xích đạo vài độ, độ dài thời gian ban ngày hầu như không đổi suốt cả năm.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Bujumbura, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 7 tháng 11 lúc 05:39, và lặn muộn nhất vào 7 tháng 2 lúc 18:24. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Bujumbura, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 21 phút vào dịp phân điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Bujumbura

Trùng nhau: 7 g
BujumburaUTC+2
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824