Arequipa

UTC−5

Peru · UTC−5

Mùa xuân

Giờ địa phương hiện tại ở Arequipa

19:00:00Trực tiếp

Thứ 4, 30 thg 9, 2026

00:00↑ 05:29↓ 17:4324:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Arequipa

Mặt trời mọc
05:29
Mặt trời lặn
17:43
Ánh sáng ban ngày
12.2g
Dân số
1.1 tr
Mùa
Mùa xuân
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Arequipa

Arequipa, Peru sử dụng múi giờ UTC−5. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC−5 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Arequipa và New York là 1 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 8 giờ mỗi ngày với New York. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–17:00 ở Arequipa tương ứng với 10:00–18:00 ở New York. Chênh lệch thời gian giữa Arequipa và Luân Đôn là 6 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 3 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–12:00 ở Arequipa tương ứng với 15:00–18:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Arequipa và Tokyo là 14 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn không trùng nhau với Tokyo, do đó các cuộc họp cần xếp vào khung giờ sớm hoặc muộn ở một bên. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Bogotá, Lima, Quito. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Arequipa.

Thông tin thực tế về Arequipa

Arequipa (Peru) là nơi sinh sống của khoảng 1.1 tr người. Hôm nay có khoảng 12.2 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 05:29, lặn lúc 17:43. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC−5 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Nam Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 16° về phía nam. bên phải

Quốc kỳ

Peru

Peru

Thủ đô

Lima

Lục địa

Nam Mỹ

Múi giờ

UTC−5 · America/Lima

Tọa độ

16.40° N, 71.54° T

Tiền tệ

PEN (S/)

Mã vùng quốc tế

+51

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Nam Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Tây Ban Nha

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Thành phố trắng

Arequipa được xây dựng gần như hoàn toàn từ sillar, một loại đá núi lửa màu trắng lấy từ ba ngọn núi lửa xung quanh nó. Tu viện Santa Catalina bên trong thành phố có diện tích khoảng 20.000 mét vuông và hoạt động như một thị trấn có tường bao quanh trong bốn thế kỷ.

Đồng hồ: Arequipa giữ UTC−5. El Misti, ngọn núi lửa phía trên nó, cao tới 5.822 mét và vụ phun trào lớn cuối cùng của nó là vào thế kỷ 15.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Arequipa

113 g212.6 g312.2 g411.7 g511.4 g611.2 g711.2 g811.5 g912 g1012.4 g1112.9 g1213.1 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Arequipa (2026)

Chính ngọ11:46theo giờ chuẩn UTC−5
Ngày dài nhất13 giờ 6 phút22 tháng 12
Ngày ngắn nhất11 giờ 9 phút22 tháng 6
Trung bình năm12 giờ 6 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:0424 tháng 11
Lặn muộn nhất18:2521 tháng 1

Thành phố Arequipa nằm ở 71,5° T. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC−5, được xác định theo kinh tuyến 75° T. Độ lệch 3,5° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy chậm hơn Mặt Trời khoảng 14 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 11:46 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC−5 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 12, với 13 giờ 6 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 6, với 11 giờ 9 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 1 giờ 57 phút. Tại vùng nhiệt đới, thời gian ban ngày dao động trong phạm vi hẹp qua các mùa.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Arequipa, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 24 tháng 11 lúc 05:04, và lặn muộn nhất vào 21 tháng 1 lúc 18:25. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Arequipa, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 22 phút vào dịp phân điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Arequipa

Trùng nhau: 4 g
ArequipaUTC−5
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824