Busan

UTC+9

Hàn Quốc · UTC+9

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Busan

09:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 06:17↓ 18:0924:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Busan

Mặt trời mọc
06:17
Mặt trời lặn
18:09
Ánh sáng ban ngày
11.9g
Dân số
3.4 tr
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Busan

Busan, Hàn Quốc sử dụng múi giờ UTC+9. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+9 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Busan và New York là 13 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn không trùng nhau với New York, do đó các cuộc họp cần xếp vào khung giờ sớm hoặc muộn ở một bên. Chênh lệch thời gian giữa Busan và Luân Đôn là 8 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 1 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 17:00–18:00 ở Busan tương ứng với 09:00–10:00 ở Luân Đôn. Busan và Tokyo hiện có cùng giờ đồng hồ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 9 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–18:00 ở Busan tương ứng với 09:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Seoul, Bình Nhưỡng, Ōsaka. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Busan.

Thông tin thực tế về Busan

Busan (Hàn Quốc) là nơi sinh sống của khoảng 3.4 tr người. Hôm nay có khoảng 11.9 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 06:17, lặn lúc 18:09. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+9 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 35° về phía bắc. bên phải

Quốc kỳ

Hàn Quốc

Hàn Quốc

Thủ đô

Seoul

Lục địa

Châu Á

Múi giờ

UTC+9 · Asia/Seoul

Tọa độ

35.18° B, 129.08° Đ

Tiền tệ

KRW (₩)

Mã vùng quốc tế

+82

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Hàn

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Nghĩa trang tưởng niệm LHQ duy nhất trên thế giới

Nghĩa trang Tưởng niệm Liên hợp quốc ở Busan là nghĩa trang Liên hợp quốc duy nhất trên thế giới, lưu giữ mộ của những người lính từ 11 quốc gia đã hy sinh trong Chiến tranh Triều Tiên. Vào lúc 11:00 giờ Busan ngày 11 tháng 11 hàng năm, các quốc gia tham gia đồng loạt dành một phút mặc niệm.

Đồng hồ: Busan giữ UTC+9. Hàn Quốc đã sử dụng UTC+8:30 một thời gian ngắn vào những năm 1950; Triều Tiên quay trở lại từ năm 2015 đến năm 2018.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Busan

110 g210.9 g311.9 g413 g514 g614.5 g714.3 g813.5 g912.5 g1011.4 g1110.3 g129.8 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Busan (2026)

Chính ngọ12:24theo giờ chuẩn UTC+9
Ngày dài nhất14 giờ 32 phút22 tháng 6
Ngày ngắn nhất9 giờ 47 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 11 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:0813 tháng 6
Lặn muộn nhất19:4230 tháng 6

Thành phố Busan nằm ở 129,1° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+9, được xác định theo kinh tuyến 135° Đ. Độ lệch 5,9° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 24 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:24 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+9 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 14 giờ 32 phút ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 9 giờ 47 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 4 giờ 45 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Busan, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 13 tháng 6 lúc 05:08, và lặn muộn nhất vào 30 tháng 6 lúc 19:42. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Busan, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 25 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 30 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Busan

BusanUTC+9
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824