Bukhara

UTC+5

Uzbekistan · UTC+5

Mùa thu

Giờ địa phương hiện tại ở Bukhara

05:00:00Trực tiếp

Thứ 5, 1 thg 10, 2026

00:00↑ 06:37↓ 18:2724:00

Mặt trời mọc, lặn và thời gian ban ngày ở Bukhara

Mặt trời mọc
06:37
Mặt trời lặn
18:27
Ánh sáng ban ngày
11.8g
Dân số
280 nghìn
Mùa
Mùa thu
Trăng tròn tiếp theo
26 thg 10
Trăng Thợ Săn

Hướng dẫn múi giờ cho Bukhara

Bukhara, Uzbekistan sử dụng múi giờ UTC+5. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+5 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch thời gian giữa Bukhara và New York là 9 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn không trùng nhau với New York, do đó các cuộc họp cần xếp vào khung giờ sớm hoặc muộn ở một bên. Chênh lệch thời gian giữa Bukhara và Luân Đôn là 4 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 5 giờ mỗi ngày với Luân Đôn. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 13:00–18:00 ở Bukhara tương ứng với 09:00–14:00 ở Luân Đôn. Chênh lệch thời gian giữa Bukhara và Tokyo là 4 giờ. Giờ làm việc tiêu chuẩn 9-18h trùng nhau khoảng 5 giờ mỗi ngày với Tokyo. Thời điểm thuận tiện nhất để liên lạc: 09:00–14:00 ở Bukhara tương ứng với 13:00–18:00 ở Tokyo. Múi giờ này cũng được dùng chung với các thành phố như Karachi, Astana, Lahore. Nắm rõ các chênh lệch thời gian này giúp bạn dễ dàng lên lịch họp hoặc di chuyển đến và đi từ Bukhara.

Thông tin thực tế về Bukhara

Bukhara (Uzbekistan) là nơi sinh sống của khoảng 280 nghìn người. Hôm nay có khoảng 11.8 giờ ánh sáng ban ngày: mặt trời mọc lúc 06:37, lặn lúc 18:27. Múi giờ này cố định quanh năm ở UTC+5 — không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Nằm ở Bắc Bán Cầu, cách đường xích đạo khoảng 40° về phía bắc. bên phải

Thủ đô

Tashkent

Lục địa

Châu Á

Múi giờ

UTC+5 · Asia/Tashkent

Tọa độ

39.77° B, 64.42° Đ

Tiền tệ

UZS (soʼm)

Mã vùng quốc tế

+998

Làn đường lái xe

Bên phải

Bán cầu

Bắc Bán Cầu

Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Uzbek

Hệ thống đo lường

Hệ mét (km, kg, °C)

Bản tin & Sự thật thú vị

Một tháp còn sót lại của Thành Cát Tư Hãn

Tháp Kalyan được hoàn thành vào năm 1127 và cao khoảng 46 mét. Khi Thành Cát Tư Hãn cướp phá Bukhara vào năm 1220, ông ta được cho là đã ra lệnh tha cho thành phố này trong khi phần lớn thành phố bị san bằng.

Đồng hồ: Bukhara giữ UTC+5. Trung tâm cũ của nó có hơn một trăm di tích được bảo vệ trong phạm vi vài km vuông.

Thời gian ánh sáng ban ngày theo năm ở Bukhara

19.6 g210.7 g311.9 g413.2 g514.3 g615 g714.7 g813.8 g912.5 g1011.2 g1110 g129.4 g

Mặt Trời và đồng hồ tại Bukhara (2026)

Chính ngọ12:42theo giờ chuẩn UTC+5
Ngày dài nhất15 giờ22 tháng 6
Ngày ngắn nhất9 giờ 21 phút22 tháng 12
Trung bình năm12 giờ 12 phútánh sáng ban ngày mỗi ngày
Mọc sớm nhất05:1315 tháng 6
Lặn muộn nhất20:1429 tháng 6

Thành phố Bukhara nằm ở 64,4° Đ. Múi giờ chuẩn của thành phố, UTC+5, được xác định theo kinh tuyến 75° Đ. Độ lệch 10,6° giữa hai điểm khiến đồng hồ chạy nhanh hơn Mặt Trời khoảng 42 phút: cực điểm mặt trời diễn ra vào lúc 12:42 thay vì 12:00 trưa. Múi giờ này được duy trì cố định ở mức UTC+5 quanh năm — không áp dụng quy ước giờ mùa hè.

Ngày dài nhất trong năm 2026 là 22 tháng 6, với 15 giờ ánh sáng ban ngày. Ngày ngắn nhất là 22 tháng 12, với 9 giờ 21 phút. Chênh lệch giữa hai ngày này là 5 giờ 39 phút. Đây là vành đai vĩ độ ôn đới nơi sự khác biệt giữa các buổi tối mùa hè và mùa đông biểu hiện rõ nét nhất.

Thời điểm mặt trời mọc sớm nhất và lặn muộn nhất không rơi vào ngày dài nhất. Tại Bukhara, Mặt Trời mọc sớm nhất vào 15 tháng 6 lúc 05:13, và lặn muộn nhất vào 29 tháng 6 lúc 20:14. Nguyên nhân là do phương trình thời gian: quỹ đạo elip của Trái Đất và độ nghiêng trục quay làm cho cực điểm mặt trời xê dịch vài phút qua lại trong năm.

Sau khi mặt trời lặn, bầu trời vẫn duy trì ánh sáng thêm một khoảng thời gian. Tại Bukhara, chạng vạng dân dụng kéo dài khoảng 27 phút vào dịp phân điểm, và có thể kéo dài tới 33 phút vào dịp chí điểm.

Tất cả các giá trị trong mục này được tính toán từ tọa độ địa lý và múi giờ IANA của thành phố bằng thuật toán nhật tâm của NOAA (Spencer, 1971), với độ chính xác khoảng ±2 phút cung ở vĩ độ dưới 65°.

Giờ làm việc ở Bukhara

Trùng nhau: 4 g
BukharaUTC+5
06121824
Vị trí của bạnUTC+0
06121824